17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

Her little grandson has been a source of great to her.

582/1926

Her little grandson has been a source of great__________to her.

enjoyable

enjoyed

enjoying

enjoyment

Giải thích

Đáp án D.

Chỗ trống cần một danh từ vì trước nó là tính từ great và sau đó là giới từ to.

- enjoyment (n):niềm vui, sự thích thú.

Ex: Acting has brought me enormous enjoyment: Việc đóng phim đã mang lại cho tôi một niềm vui to lớn.