Her grandson has taken a coding course to _______ his dream of becoming a software developer.
Giải thích
Đáp án đúng là C
A. carry (v): mang, vác
B. win (v): chiến thắng
C. pursue (v): theo đuổi
D. make (v): làm, tạo ra
Ta có cụm từ cố định (collocation): pursue a dream (theo đuổi ước mơ).
→ Her grandson has taken a coding course to pursue his dream of becoming a software developer.
Dịch nghĩa: Cháu trai của bà ấy đã tham gia một khóa học lập trình để theo đuổi ước mơ trở thành một nhà phát triển phần mềm.