Help us (5) ______ money to teach kids about malaria and buy (6) ______ and mosquito nets!
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. medicine /ˈmedsn/, /ˈmedɪsn/ (n): thuốc nói chung
B. bandage /ˈbændɪdʒ/ (n): băng gạc (để dán vào vết thương,...)
C. painkiller /ˈpeɪnkɪlə(r)/ (n): thuốc giảm đau
D. tablet /ˈtæblət/ (n): viên con nhộng
=> B, C, D đều là những giải pháp cho một số tình trạng bệnh cụ thể; mà câu chỉ đang nói chung về việc mua thuốc cho bệnh sốt rét, không nói thuốc cụ thể gì.
Dịch: ...mua thuốc và màn chống muỗi!
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh | Dịch bài |
HOW TO END MALARIA 🦟🌍 THE PROBLEM • Malaria kills one million people every year. • A child dies from malaria every sixty seconds. • Malaria keeps more kids out of school than any other disease. THE FACTS • Malaria is not contagious. • You can only catch malaria from a female mosquito. • Mosquitoes bite mainly at night. THE SOLUTION • Education! Education! Education! • Help us raise money to teach kids about malaria and buy medicine and mosquito nets! | ĐỂ LOẠI BỎ BỆNH SỐT RÉT 🦟🌍 VẤN ĐỀ • Sốt rét cướp đi mạng sống của 1 triệu người mỗi năm. • Cứ mỗi 60 giây lại có một trẻ qua đời vì sốt rét. • Sốt rét khiến nhiều trẻ em phải nghỉ học hơn bất kỳ căn bệnh nào khác. SỰ THẬT • Sốt rét không phải bệnh truyền nhiễm. • Bạn chỉ có thể mắc phải sốt rét khi bị muỗi cái đốt. • Muỗi chủ yếu đốt vào ban đêm. GIẢI PHÁP • Giáo dục! Giáo dục! Giáo dục! • Hãy giúp chúng tôi gây quỹ để giáo dục trẻ em về bệnh sốt rét, mua thuốc và màn chống muỗi! |