‘Hello? Yes, I’d like to _______ for tomorrow with Dr. Hien, please.’
Giải thích
Kiến thức về kết hợp từ
A. find an alternative: tìm phương án thay thế
B. make an appointment: đặt lịch hẹn
C. have an arrangement: có một thỏa thuận
D. hold a meeting: tổ chức cuộc họp
Chọn B.
Dịch: ‘Alo? Tôi muốn đặt lịch hẹn với bác sĩ Hiển vào ngày mai.’
‘Vâng, để tôi kiểm tra lịch trình...’