He’d been planning to leave the team _______, but kept it to himself while everyone else thought he was staying.
Giải thích
Kiến thức về kết hợp từ
A. at a certain time: vào một thời điểm nhất định
B. for the time being: trong một khoảng thời gian tạm thời
C. just in time: vừa kịp lúc
D. the whole time: trong suốt một khoảng thời gian
Chọn D.
Dịch: Anh ấy đã lên kế hoạch rời đội trong suốt thời gian qua, nhưng giữ kín trong lòng và để mọi người nghĩ rằng anh sẽ ở lại.