Hearing some noise, John stopped with his friend and looked outside. A. chatted B. chat C. chatting D. to chat
Giải thích
Giải thích:
Cấu trúc:
- stop + V-ing: dừng làm gì lại
- stop to do sth: dừng để làm gì
John dừng nói chuyện với bạn, nên ta dùng stop V-ing.
Tạm dịch: Nghe thấy tiếng động, John ngừng trò chuyện với bạn mình và nhìn ra ngoài.
→ Chọn đáp án C