He worked on fixing the computer for two hours before giving up and calling tech support.
Giải thích
Đáp án C
Kiến thức về cụm từ cố định
One/two/...+ tight hours: suốt một/ hai giờ liền
Tạm dịch: Anh ấy đã sửa cái máy tính trong suốt 2 giờ liền trước khi bỏ cuộc và gọi hỗ trợ kĩ thuật.