He worked hard __________ he could pass the final exam. A. so that B. in order to C. so as to D. as result
Giải thích
Chọn đáp án A
Mệnh đề chỉ mục đích:
Hiện tại: S + V + so that/ in order that + S + can/will/shall + (not) + Vbare.
Quá khứ: S + V + so that/ in order that + S + could/would + (not) + Vbare.
Dịch: Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có thể vượt qua kỳ thi cuối cùng.