He was wearing a heavy overcoat to_________ himself against the cold. A. conceal B. cover C. protect D. shelter
Giải thích
C
Cụm từ: protect sb against/ from sth [ bảo vệ ai khỏi cái gì ]
Câu này dịch như sau: Anh ấy đang mặc chiếc áo khoác ngoài rất to để bảo vệ bản thản khỏi cái lạnh.
=>Chọn C