Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Kết hợp câu - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 1)

He was suspected of having stolen credit cards. The police have investigated him for days.

45/50

He was suspected of having stolen credit cards. The police have investigated him for days.

Suspected of having stolen credit cards, he has been investigated for days.

Suspecting of having stolen credit cards, he has been investigated for days.

He has been investigated for days, suspecting of haying stolen credit cards.

Having suspected of having stolen credit cards, he has been investigated for days.

Giải thích

Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đềcùng chủngữ

Giải thích:

Khi hai mệnh đề có cùng 1 chủ ngữ (he) ta có thể rút gọn mệnh đề mang nghĩa bị động về dạng Ved/ V3 He was suspected => Suspected

Tạm dịch: Anh ta bị nghi đã đánh cắp thẻtín dụng. Cảnh sát đã điều tra anh ta trong nhiều ngày.

A. Bị nghi đã đánh cắp thẻ tín dụng, anh ta đã bị điều tra trong nhiều ngày.

B. sai ngữ pháp: “Suspecting” mang nghĩa chủ động

C. sai ngữ pháp: suspecting =>suspected

D. sai ngữ pháp: Having suspected =>suspected

Chọn A