500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 2

He was so insubordinate that he lost his job within a week.

11/25

He was so insubordinate that he lost his job within a week.

understanding

obedient

fresh

disobedient

Giải thích

Chọn B

Kiến thức: Từ trái nghĩa
insubordinate (adj): ngỗ nghịch, không vâng lời
A. understanding (adj): am hiểu, hiểu biết
B. obedient (adj): tuân theo, vâng lời
C. fresh (adj): tươi, tươi mới
D. disobedient (adj): không vâng lời, không tuân theo
Tạm dịch: Anh ấy quá ngỗ nghịch đến nỗi mất việc trong vòng một tuần.