Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 19)

He was sentenced to six months in prison for his part in the robbery.

224/235

He was sentenced to six months in prison for his part in the robbery.

He received six months in prison for his part in the robbery.

He received a six-month sentence for his part in the robbery.

For his participation in the robbery, he had been in prison for six months.

For his participation in the robbery, a prison had been given to him for six months.

Giải thích

Giải chi tiết:

Câu gốc: He was sentenced to six months in prison for his part in the robbery.

(Anh ta bị kết án sáu tháng tù vì tham gia vào vụ cướp.)

Xét nghĩa các đáp án:

A. Anh ta bị phạt sáu tháng tù vì tham gia vào vụ cướp.

B. Anh ta bị phạt sáu tháng tù vì tham gia vào vụ cướp.

C. Vì tham gia vào vụ cướp, anh ta đã bị phạt tù sáu tháng.

D. Vì tham gia vào vụ cướp, anh ta đã bị phạt tù sáu tháng.

Ta có: "Sentenced" có nghĩa là bị kết án.

Đáp án B diễn đạt lại ý nghĩa chính xác bằng cách dùng "a six-month sentence," trong đó:

→ six-month (dấu gạch nối) là tính từ bổ nghĩa cho "sentence."

Tạm dịch:

Anh ta nhận án tù sáu tháng vì tham gia vụ cướp.

Đáp án cần chọn là: B