Đề thi chính thức Tiếng Anh vào 10 năm 2020-2021 (Đề 32)

He was sacked from his job because he had stolen some money from his colleagues.

20/40

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning lo the underlined word(s) in each of the following questions.

He was sacked from his job because he had stolen some money from his colleagues.

ejected

evicted

dropped

dismissed

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

sack - sacked - sacked: sa thải, cách chức
Xét các đáp án:

A. eject - ejected - ejected: đuổi ra, tống ra

B. eject - ejected - ejected: đuổi ra, tống ra

C. drop - dropped - dropped: rớt xuống, gục xuống

D. dismiss - dismissed - dismissed: giải tán, sa thải

sack (v) = dismiss (v): sa thải, đuổi việc
Dịch: Anh ta bị đuổi việc sau khi người quản lý phát hiện ra rằng anh ta đã ăn cắp một số tiền từ các đồng nghiệp của mình.