17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

He was pleased that things were going on .

1876/1926

He was pleased that things were going on _______.

satisfied

satisfactorily

satisfying

satisfaction

Giải thích

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. satisfied (adj): hài lòng B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng 

C. satisfying (v–ing): hài lòng D. satisfaction (n): sự hài lòng 

Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau. 

Tạm dịch: Anh ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt. 

Chọn B