He was overconfident. Therefore, he ruined our plan completely. It was
Giải thích
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Đại từ quan hệ “which” có thể thay thế cho cả mệnh đề đứng trước nó, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ:
S + V, which + V + …
overconfident (adj): quá tự tin
overconfidence (n): sự quá tự tin
A. because + S + V = because of + N/Ving: bởi vì => Câu A sai.
C. Câu C sai do dùng danh từ “confidence”.
D. Cấu trúc câu chẻ: It + is + N + that + V + … => Câu D sai.
Tạm dịch: Anh ta quá tự tin, điều đó đã phá hỏng hoàn toàn kế hoạch của chúng tôi.
Chọn B