He was once a benevolent man who gave a lot of his money to local charities generous
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức : Đồng nghĩa – trái nghĩa
Giải thích: - benevolent (a): nhân đức/ từ thiện/ rộng lượng
A. generous (a): rộng lượng/ hào phóng
B. selfish (a): ích kỉ/ nhỏ nhen
C. innocent (a): vô tội/ ngây thơ
D. bossy (a): hống hách/ hách dịch
→ benevolent >< selfish
Tạm dịch: Anh ấy là một người đàn ông rộng lượng người mà tặng rất nhiều tiền cho các tổ chức từ thiện