He was famous (22) _________ composing many lively patriotic wartime songs, children’s songs and occasional opera, which express the country’s fight against French and America.
Giải thích
A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
A. for: cho
B. by: bởi
C. with: với
D. about: về
Cụm từ “famous FOR” (nổi tiếng về)
He was famous for composing many lively patriotic wartime songs, children’s songs and occasional opera,
(Ông nổi tiếng là người sáng tác nhiều ca khúc yêu nước sôi động thời chiến, ca khúc thiếu nhi và thỉnh thoảng là tuồng chèo,)
Chọn A