He was described as a __________ husband as he always cares about his wife.
Giải thích
caring
Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau à caring: chu đáo.
Dịch: Anh ấy được miêu tả là một người chồng chu đáo vì luôn quan tâm đến vợ mình.
caring
Thiếu một tính từ bổ nghĩa cho danh từ phía sau à caring: chu đáo.
Dịch: Anh ấy được miêu tả là một người chồng chu đáo vì luôn quan tâm đến vợ mình.