He was confident ______ he had prepared for the exam. A. because B. because of
Giải thích
Giải thích:
Liên từ:
- because S + V: bởi vì
- because + N/Ving: bởi vì
- even though S + V: mặc dù
- in spite of + N/Ving: mặc dù
Phía sau là một mệnh đề ◊ loại B, D. Dựa vào nghĩa, chọn A.
Tạm dịch: Anh ấy tự tin vì đã chuẩn bị cho kỳ thi.
→ Chọn đáp án A