(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Tiếng Anh có đáp án (Đề 37)

He was always very considerable of her roommate’s needs and made an effort to keep the living

46/50

He was always very considerable of her roommate’s needs and made an effort to keep the living 

      A B C     D

space clean and quiet.

was.

cconsiderable .

needs.

made.

Giải thích

Tạm dịch:

 Anh ấy luôn rất chu đáo với nhu cầu của người bạn cùng phòng và cố gắng giữ cho không gian sống sạch sẽ và yên tĩnh.

Giải thích: B

từ vựng: considerable: đáng kể-> considerate: chu đáo