He/ too/ much/ spends/ playing/ time/ video games. _________________________________________________________.
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:He spends too much time playing video games.
S + spend(s) + khoảng thời gian/ tiền + V-ing + O: Ai dành bao nhiêu thời gian/ tiền bạc làm gì.
Dịch: Anh ấy dành quá nhiều thời gian chơi điện tử.