He told her that he admired her paintings and she
Giải thích
Kiến thức về Collocations (cách kết hợp từ)
- resaid (v): nói lại hoặc đọc lại điều đã được nói hoặc đọc trước đó
- repaid (v): trả lại tiền hoặc trả nợ
- retold (v): kể lại
- return (v): quay lại nơi ban đầu, trở về hoặc trả lại một vật cho ai đó
=> Cụm từ: repay the compliment: đáp lại lời khen
Dịch: Anh ấy nói với cô ấy rằng anh ấy ngưỡng mộ những bức tranh của cô ấy và cô ấy đáp lại lời khen bằng cách nói rằng cô ấy là một fan hâm mộ các tác phẩm điêu khắc của anh ấy.
Chọn B.