He ______ to exercise regularly, which has greatly improved his overall well-being. A. starts B. has started C. started D. will start
Giải thích
B
Dấu hiệu: which has greatly improved (hiện tại hoàn thành).
Ta có: Dấu hiệu trên là một kết quả ở thời điểm hiện tại. Khi một hành động bắt đầu trong quá khứ và có kết quả ở hiện tại → dùng thì Hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + has/have + V3/ed
Chọn B. has started
→ He has started to exercise regularly, which has greatly improved his overall well-being.
Dịch: Anh ấy đã bắt đầu tập thể dục thường xuyên, điều này đã cải thiện đáng kể sức khỏe tổng thể của anh ấy.