Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 1. Thì động từ & Sự phối hợp các thì (có đáp án)

He ______ to exercise regularly, which has greatly improved his overall well-being. A. starts B. has started C. started D. will start

29/30

He ______ to exercise regularly, which has greatly improved his overall well-being. 

starts

has started

started

will start

Giải thích

B

Dấu hiệu: which has greatly improved (hiện tại hoàn thành).

Ta có: Dấu hiệu trên là một kết quả ở thời điểm hiện tại. Khi một hành động bắt đầu trong quá khứ và có kết quả ở hiện tại → dùng thì Hiện tại hoàn thành.

Cấu trúc: S + has/have + V3/ed

Chọn B. has started

→ He has started to exercise regularly, which has greatly improved his overall well-being.

Dịch: Anh ấy đã bắt đầu tập thể dục thường xuyên, điều này đã cải thiện đáng kể sức khỏe tổng thể của anh ấy.