Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ trái nghĩa - Mức độ thông hiểu (Phần 2)

He takes his dates to intimate restaurants where there is candlelight.

50/50

He takes his dates to intimate restaurants where there is candlelight.

quiet

noisy

dark

large and brightly lit

Giải thích

Giải thích: intimate (a): thân mật, gần gũi

quiet (a): yên tĩnh                                                         noisy (a): ồn ào

dark (a): tối tăm                                                           large and brightly lit (a): được thắp sáng và rộng rãi

=> intimate >< dark

Tạm dịch: Anh ấy dành hàng ngày đến những nhà hàng ấm cúng nơi có ánh nến.

Đáp án: C