He sat with his arms ________ his chest. A. across B. on C. upon D. along
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích: one’s arms across: khoanh tay
Dịch: Anh ấy ngồi khoanh tay trước ngực.
Đáp án: A
Giải thích: one’s arms across: khoanh tay
Dịch: Anh ấy ngồi khoanh tay trước ngực.