He realized that _______________ his sister’s trust would be even worse.
Giải thích
betraying
Ta cần điền từ/cụm mang nghĩa tiêu cực
Ta có cụm betray one’s trust: Phản bội lòng tin của bạn => phù hợp về nghĩa
Ta cần chuyền động từ “betray” thành danh động từ để làm chủ ngữ cho mệnh đề
=> He realized that betraying his sister’s trust would be even worse.
Dịch: Anh ấy nhận ra rằng việc phản bội lòng tin của em gái sẽ còn tệ hơn nữa.
