He ran his old classmates at the mall yesterday
Giải thích
Kiến thức về Cụm động từ
A. run over (phr. v): cán qua, đè lên
B. run into (phr. v): tình cờ gặp
C. run out (phr. v): hết, cạn kiệt; ra ngoài
D. run after (phr. v): đuổi theo
Dịch: Anh ấy đã tình cờ gặp lại các bạn học cũ của mình ở trung tâm thương mại ngày hôm qua.
Chọn B.