He passed the exam with high scores, that made his parents happy.
Giải thích
Kiếnthức:Mệnhđề quanhệ
Giải thích:
Mệnhđề quanhệ“that”khôngdùngsaudấu phảy,ở đâytadùng “which”đểthaythếchocảmệnhđềphía trước
that => which
Tạm dịch:Cậu ấyđãvượtqua kỳthivới điểmsố cao,điều nàykhiếnchamẹ cậu ấyhạnh phúc.
Đápán:C