He often ________ up early to go jogging. A. gets B. get C. got D. getting
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Trạng từ chỉ tần suất “often” (thường xuyên) diễn tả thói quen → dùng thì hiện tại đơn.
Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít → động từ thêm “-s” hoặc “-es”.
→ He often gets up early to go jogging.
Dịch nghĩa: Anh ấy thường thức dậy sớm để đi chạy bộ.