He /often /have /breakfast /late.
Giải thích
Đáp án: He often has breakfast late.
Giải thích: - often => thì hiện tại đơn
- chủ ngữ ngôi 3 số ít => động từ chia 'has'
Dịch: Anh ấy thường ăn sáng muộn.
Đáp án: He often has breakfast late.
Giải thích: - often => thì hiện tại đơn
- chủ ngữ ngôi 3 số ít => động từ chia 'has'
Dịch: Anh ấy thường ăn sáng muộn.