He (not listen) ________ to the instructions while the teacher (explain) ________ the experiment.
Giải thích
was not listening - was explaining
Hai hành động song song xảy ra cùng lúc trong quá khứ. Dấu hiệu nhận biết quá khứ tiếp diễn: while (trong khi). Cả hai động từ chia quá khứ tiếp diễn.
Dịch: Anh ấy đã không nghe hướng dẫn trong khi giáo viên đang giải thích thí nghiệm.