He managed to win the race _________ hurting his foot before the race.
Giải thích
A
Kiến thức: Liên từ/Trạng từ
Giải thích:
A. in spite of + N/N-phrase: mặc dù
B. despite không có of theo sau → loại B
C. although + clause: mặc dù. Chỗ trống đứng trước gerund → loại C
D. because of + N/N-phrase: vì → không hợp nghĩa → loại D
Dịch nghĩa: Anh ấy đã giành chiến thắng cuộc đua mặc dù bị thương ở chân trước cuộc đua.