He looks for any excuse he can to blow off his to do housework.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A commitment (n): cam kết B. obligation (n): nghĩa vụ
C. assignment (n): công việc D. responsibility (n): trách nhiệm
Tạm dịch: Anh ấy viện mọi lý do để trốn tránh nhiệm vụ làm việc nhà.
Chọn D