He lives with his family / friends.
Giải thích
family
Thông tin: I live on Green Street with my family.
Dịch nghĩa: Tớ sống cùng gia đình ở phố Green.
→ He lives with his family. (Cậu ấy sống cùng gia đình.)
family
Thông tin: I live on Green Street with my family.
Dịch nghĩa: Tớ sống cùng gia đình ở phố Green.
→ He lives with his family. (Cậu ấy sống cùng gia đình.)