He laughed.............when he was watching “Tom and Jerry” on TV
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. happy (adj): vui vẻ
B. happily (adv): một cách vui vẻ
C. happiness (n): niềm vui
D. unhappy (adj): buồn, không vui
Vị trí cần điền là một trạng từ bổ nghĩa cho động từ thường “laughed”.
Dịch: Anh ấy cười vui vẻ khi xem “Tom và Jerry” trên TV.