300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 15)

He is negligent .............. his duties.

2/10

He is negligent .............. his duties.

of

with

for

to

Giải thích

Chọn đáp án A

Giải thích

To be negligent of sth: (thành ngữ): không chú ý đến việc gì, lãng bỏ(bổn phận);

to be negligent in one's work: cẩu thả trong công việc