He is famous for his _______ as a mountain climber. A. accomplish B. accomplished C. accomplishing D. accomplishment
Giải thích
D
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. accomplish (v): thành công
B. accomplished (adj): thành đạt
C. accomplishing (V-ing): thành công
D. accomplishment (n): sự thành công, thành tựu, thành tích
Chỗ trống cần điền là danh từ theo cấu trúc: tính từ sở hữu + danh từ
Dịch: Anh ta nổi tiếng vì sự thành công khi trở thành người leo núi.
Chọn D.