He is eating _____. A. a cake B. a pillow C. a computer
Giải thích
A
A. cake: bánh ngọt
B. pillow: cái gối
C. computer: máy vi tính
® Chọn A
® He is eating a cake.
Dịch: Anh ấy đang ăn một chiếc bánh ngọt.
A
A. cake: bánh ngọt
B. pillow: cái gối
C. computer: máy vi tính
® Chọn A
® He is eating a cake.
Dịch: Anh ấy đang ăn một chiếc bánh ngọt.