He is a(n) __________ person because he never keeps his promises. RELY
Giải thích
unreliable
Chỗ trống cần một tính từ đứng trước danh từ “person” (người) để miêu tả người đó. Dựa vào vế sau “because he never keeps his promises” (vì anh ta không bao giờ giữ lời hứa), từ cần điền phải mang nghĩa phủ định.
rely (v): tin cậy, dựa dẫm
reliable (adj): đáng tin cậy
unreliable (adj): không đáng tin cậy
→ He is an unreliable person because he never keeps his promises.
Dịch nghĩa: Anh ta là một người không đáng tin cậy vì anh ta không bao giờ giữ lời hứa của mình.