500 Câu trắc nghiệm từ vựng ôn thi THPT QG môn Tiếng Anh có đáp án - Phần 5

He is a naughty boy who likes teasing and playing tricks on his classmates.

23/25

He is a naughty boy who likes teasing and playing tricks on his classmates.

mischievous

guilty

anxious

adventurous

Giải thích

Chọn A

naughty (adj): nghịch ngợm, hư đốn
A. mischievous (adj): tinh nghịch, tinh quái
B. guilty (adj): phạm tội, tội lỗi
C. anxious (adj): lo âu, lo lắng, băn khoăn
D. adventurous (adj): phiêu lưu, mạo hiểm
=> naughty = mischievous
Tạm dịch: Anh ấy là một cậu bé nghịch ngợm, thích trêu chọc và chơi xỏ các bạn cùng lớp.