100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

He inherited a lucrative business from his father

16/100

He inherited a lucrative business from his father.

lucid

losing

wealthy

profitable

Giải thích

D

lucrative: có lợi, sinh lời = profitable: có lãi

lucid: sáng suốt

losing: thua lỗ

wealthy: giàu có

Dịch nghĩa: Anh ấy thừa kế một công việc kinh doanh sinh lời từ cha mình.