KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH(P20)

He _______ in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else

7/64

He _______ in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else

confided

confessed

confined

disclosed

Giải thích

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. confide (v): giãi bày, kể chuyện thầm kín

B. confess (v): thú nhận

C. confine (v): hạn chế/kìm hãm

D. disclose (v): hé lộ

confide in somebody: tâm sự với ai vì thấy rằng họ có thể tin tưởng được

Dịch: Anh ấy giãi bày với tôi vì hiểu rằng tôi sẽ không nói cho ai khác nữa.