17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

He in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else.

1483/1926

He ______ in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else.

confined

disclosed

confessed

confided

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. confine (v): hạn chế/kìm hãm

B. disclose (v): hé lộ

C. confess (v): thú nhận

D. confide (v): giãi bày, kể chuyện thầm kín

confide in somebody: tâm sự với ai vì thấy rằng họ có thể tin tưởng được

Dịch: Anh ấy giãi bày với tôi vì hiểu rằng tôi sẽ không nói cho ai khác nữa.