He in me on the understanding that I wouldn’t tell anyone else.
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. confine (v): hạn chế/kìm hãm
B. disclose (v): hé lộ
C. confess (v): thú nhận
D. confide (v): giãi bày, kể chuyện thầm kín
confide in somebody: tâm sự với ai vì thấy rằng họ có thể tin tưởng được
Dịch: Anh ấy giãi bày với tôi vì hiểu rằng tôi sẽ không nói cho ai khác nữa.