He has two bookstores. One is in Ba Trieu.
Giải thích
Kiến thức về Đại từ
- another + N số ít
- other + N số nhiều
- the others/ the other: không cần danh từ phía sau
+ the others: những cái còn lại
+ the other: cái còn lại
Trong bài chỉ đề cập đến "two bookstores" => loại B. the others
Dịch: Anh ấy có 2 hiệu sách. Một cái ở Bà Triệu, một cái ở Đinh Lễ.
Chọn D.