He has retired. He receives money from the government. He is a ____________ (PENSION).
Giải thích
- Chỗ trống cần điền đúng sau mạo từ “a” nên nó phải là vị trí của một danh từ.
- pensioner (n): người được hưởng lương hưu
He has retired. He receives money from the government. He is a pensioner.
(Ông ấy đã nghỉ hưu. Ông ấy nhận tiền từ chính phủ. Ông ấy là một người được hưởng lương hưu.)
Đáp án: pensioner