He has not driven since his nearly ______ accident earlier this year.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng
A. terrifying /ˈterɪfaɪɪŋ/ (adj): đáng sợ
B. stunning /ˈstʌnɪŋ/ (adj): tuyệt đẹp
C. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj): thú vị
D. depressing /dɪˈpresɪŋ/ (adj): chán nản
Dịch: Bạn mặc chiếc váy đó trông đẹp tuyệt. Đáng yêu quá đi!
Chọn B.