He has bread and eggs in breakfast.
Giải thích
Đáp án đúng: He has bread and eggs for breakfast.
Sửa lại: In => For
Hướng dẫn dịch: Anh ấy có bánh mì và trứng cho bữa sáng
Đáp án đúng: He has bread and eggs for breakfast.
Sửa lại: In => For
Hướng dẫn dịch: Anh ấy có bánh mì và trứng cho bữa sáng