He has been learning coding to develop his career ______ three months. A. since B. for C. by D. during
Giải thích
B
Dấu hiệu: has been learning (hiện tại hoàn thành tiếp diễn); three months (ba tháng).
Ta có: for + khoảng thời gian.
Cấu trúc: S + have/has been + V-ing + for + khoảng thời gian
Chọn B. for
→ He has been learning coding to develop his career for three months.
Dịch: Anh ấy đã học lập trình để phát triển sự nghiệp được ba tháng rồi.