He failed to enter college for two consecutive years. He was finally able to attend FPT Arena University. A. Because he failed to enter college for two consecutive years, he was finally able
Giải thích
Đáp án C.
Dịch câu đề: Anh ấy trượt đại học hai năm liên tiếp. Cuối cùng anh đã vào được Trường Đại học FPT Arena.
Đáp án là C: Không được nhận vào đại học trong hai năm liên tiếp, cuối cùng anh đã vào được Trường Đại học FPT Arena.
Các đáp án A, B, D sai nghĩa.
- consecutive /kən’sekjətiv/ (adj) = successive: liên tục, liên tiếp
Ex: She was absent for nine consecutive dáy.
Cấu trúc: Rút gọn 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ:
- V-ing đứng đầu nếu chủ thể có thể tự thực hiện được hành động.
Ex: Coming back to Vietnam, she was very excited
- V-ed đứng đầu nếu chủ thể không tự thực hiện được hành động.
Ex: Known as the founder of that company, she is also helpful to others.