He enjoys _______ karate because it helps him keep fit.
Giải thích
Đáp án đúng là D
A. playing (v-ing): chơi (đi với các môn thể thao có bóng hoặc mang tính đồng đội).
B. making (v-ing): làm, chế tạo.
C. having (v-ing): có.
D. doing (v-ing): tập (đi với các môn võ thuật, thể dục cá nhân).
Ta có cụm từ cố định (collocation): do karate (tập võ karate), do judo (tập võ judo).
→ He enjoys doing karate because it helps him keep fit.
Dịch nghĩa: Anh ấy thích tập võ karate vì nó giúp anh ấy giữ gìn vóc dáng.